Dịch

cardio

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈkɑː.dɪ.əʊ/US/ˈkɑɹ.di.oʊ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc về tim mạchtính từkhông so sánh (not comparable)Cardiovascular; pertaining to the health of the circulatory and respiratory systems.
  2. Bài tập tim mạchdanh từkhông đếm được (uncountable)Exercise with the goal of raising the heart rate by walking or running on the treadmill.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cardioDạng gốc (base form)
  2. cardiosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cardio-tiền tốLiên quan đến trái tim
cardio daydanh từNgày dành riêng cho các bài tập tim mạch

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ cardiovascular

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Hôm nay tôi tập tim mạch thay vì nâng tạ.
  • .Hãy thử nhiều bài tập tim mạch khác nhau để rèn luyện toàn thân.
  • .Stefan tập tim mạch thường xuyên.

AI