Nghĩa chính
- Bác sĩ chuyên khoa timdanh từA physician who specializes in medical problems related to the heart.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cardiologistDạng gốc (base form)
- cardiologistsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
cardiologist
Ví dụ
- .Vì vậy, anh chàng vô gia cư cuối cùng đã được một trong những bác sĩ tim mạch giỏi nhất thành phố điều trị.
- .Anh ấy là bác sĩ tim mạch.
- .Tom không phải là bác sĩ tim mạch.
Họ từ (word family)
cùng gốc cardiologistNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha