Dịch

cardiologist

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bác sĩ chuyên khoa timdanh từA physician who specializes in medical problems related to the heart.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cardiologistDạng gốc (base form)
  2. cardiologistsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

cardiologist

Ví dụ

  • .Vì vậy, anh chàng vô gia cư cuối cùng đã được một trong những bác sĩ tim mạch giỏi nhất thành phố điều trị.
  • .Anh ấy là bác sĩ tim mạch.
  • .Tom không phải là bác sĩ tim mạch.

AI