cabildo
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kaˈbildo/
Nghĩa chính
- Cơ quan của các giáo sĩ tạo thành chương của một nhà thờ lớn hoặc nhà thờ đại họcdanh từbody of churchmen that forms the chapter of a cathedral or collegiate church
- Hội đồng thị trấn hoặc cơ quan quản lý khác ở cấp địa phươngdanh từtown council or other governing body at a local level
- Hội đồng hoặc cuộc họp do cơ quan quản lý đó tổ chứcdanh từassembly or meeting held by such a governing body
- the place where such an assembly is held; cabildochưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cabildoDạng gốc (base form)
- cabildosSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa