Dịch

alcohol

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/alˈkol/nguồn

Nghĩa chính

  1. Rượu, cồndanh từalcohol
  2. Quặng galendanh từgalena
  3. Bột kohl, quặng stibnitdanh từkohl, stibnite

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alcoholDạng gốc (base form)
  2. alcoholesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bajo los efectos del alcoholSay rượu
beber alcoholUống rượu bia
consumo de alcoholViệc tiêu thụ rượu bia
grado de alcoholĐộ cồn
libre de alcoholKhông chứa cồn
alcohol de maderadanh từRượu gỗ
alcohol alílicoRượu allyl
alcohol amílicoRượu amyl

Ví dụ

  • " ." " .""Bố tôi không uống rượu." "Bố tôi cũng vậy."
  • .Cấm bán đồ uống có cồn cho người chưa thành niên.
  • ¡! .Dừng lại! Tối nay uống thế là đủ rồi.

AI