alcohol
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/alˈkol/nguồn
Nghĩa chính
- Rượu, cồndanh từalcohol
- Quặng galendanh từgalena
- Bột kohl, quặng stibnitdanh từkohl, stibnite
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alcoholDạng gốc (base form)
- alcoholesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bajo los efectos del alcohol | Say rượu | |
| beber alcohol | Uống rượu bia | |
| consumo de alcohol | Việc tiêu thụ rượu bia | |
| grado de alcohol | Độ cồn | |
| libre de alcohol | Không chứa cồn | |
| alcohol de maderadanh từ | danh từ | Rượu gỗ |
| alcohol alílico | Rượu allyl | |
| alcohol amílico | Rượu amyl |
Xuất hiện ở từ khác
- 酒Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc alcoholVí dụ
- " ." " .""Bố tôi không uống rượu." "Bố tôi cũng vậy."
- .Cấm bán đồ uống có cồn cho người chưa thành niên.
- ¡! .Dừng lại! Tối nay uống thế là đủ rồi.