Nghĩa chính
- Phấn côn (một thứ phấn đen đánh mi mắt của người A-rập)danh từkhông đếm được (uncountable)A dark powder, usually powdered stibnite (an antimony ore), used as eye makeup, especially in Eastern countries.
- Kẻ mắt, trang điểm mắtđộng từngoại động từ (transitive)To decorate one's eyes with kohl.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kohl pencildanh từ | danh từ | Cây bút chì trang điểm có lõi kohl, có thể được mài sắc theo cách thông thường, dùng để tạo điểm nhấn cho đôi mắt |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc kohlTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , .Người phụ nữ to lớn, giản dị với đôi mắt kẻ kohl đậm và đôi tay bầu bĩnh.
- ? Helmut ?Ai được mệnh danh là Thừa tướng Sắt? Helmut Kohl hay Otto von Bismarck?
- . , , Austria's , Helmut .St. Wolfgang, nằm bên hồ Wolfgang, một trong những hồ nổi tiếng nhất nước Áo, từng là nơi nghỉ dưỡng yêu thích của cựu Thủ tướng Đức Helmut Kohl.