Dịch

kohl

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Phấn côn (một thứ phấn đen đánh mi mắt của người A-rập)danh từkhông đếm được (uncountable)A dark powder, usually powdered stibnite (an antimony ore), used as eye makeup, especially in Eastern countries.
  2. Kẻ mắt, trang điểm mắtđộng từngoại động từ (transitive)To decorate one's eyes with kohl.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kohlNguyên thể (infinitive)
  2. kohlsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. kohledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kohlingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

kohl pencildanh từCây bút chì trang điểm có lõi kohl, có thể được mài sắc theo cách thông thường, dùng để tạo điểm nhấn cho đôi mắt

Họ từ (word family)

cùng gốc kohl
Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ả Rậpكُحْلkuḥl“antimony; kohl, stibnite (powdered antimony)”

Cùng gốc (doublet)alcoholalcool

Ví dụ

  • , .Người phụ nữ to lớn, giản dị với đôi mắt kẻ kohl đậm và đôi tay bầu bĩnh.
  • ? Helmut ?Ai được mệnh danh là Thừa tướng Sắt? Helmut Kohl hay Otto von Bismarck?
  • . , , Austria's , Helmut .St. Wolfgang, nằm bên hồ Wolfgang, một trong những hồ nổi tiếng nhất nước Áo, từng là nơi nghỉ dưỡng yêu thích của cựu Thủ tướng Đức Helmut Kohl.

AI