alcoholismo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/alkooˈlismo/nguồn
Nghĩa chính
- Nghiện rượudanh từalcoholism
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alcoholismoDạng gốc (base form)
- alcoholismosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- Tom.Bạn đang tạo điều kiện cho chứng nghiện rượu của Tom.
- Tom .Chứng nghiện rượu của Tom đã gây ra nhiều vấn đề trong hôn nhân của anh ấy.
- .Chứng nghiện rượu đã hủy hoại cuộc đời tôi.