Dịch

aguar

C2động từ (verb)
/aˈɡwaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Làm loãng nước, pha loãngđộng từto water down, dilute
  2. Làm hỏngđộng từto spoil

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể aguarDanh động từ aguandoPhân từ aguado
Presente
yoaguo
túaguas
él/ella/Ud.agua
nosotrosaguamos
vosotrosaguáis
ellos/Uds.aguan

Cụm từ (phrase)

aguar la fiestađộng từTrở thành một kẻ hư hỏng; trở thành kẻ phá bĩnh bữa tiệc
aguará-chaidanh từCáo ăn cua
aguará guazúdanh từSói có bờm

AI