Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
aguardo
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/aˈɡwaɾdo/
Nghĩa chính
1
Nơi ẩn náu
danh từ
hideout
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
aguardo
Dạng gốc
(base form)
aguardo
s
Số nhiều
(plural)
Xuất hiện ở từ khác
espera
đồng nghĩa
Ít phổ biến hơn, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh cụ thể.
espero
đồng nghĩa
dùng khi chờ đợi ai/điều gì (ngôi thứ nhất số ít của aguardar)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
hideout
Nơi trú ẩn, chỗ trốn
Ví dụ
el
buen
montero
todavía
tuvo
tiempo
para
volver
a
su
aguardo
y
coger
la
liebre
,
que
trajo
triunfante
a
casa
muy
temprano
deshaciéndose
en
elogios
de
su
galgo
.
AI
1
Nơi ẩn náu
1
Nơi ẩn náu
1
Nơi ẩn náu