Dịch

acuchillar

C2động từ (verb)
/akut͡ʃiˈʃaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đâm, đâm (làm bị thương hoặc giết chết bằng cách dùng dao đâm)động từto knife, stab (injure or kill by stabbing with a knife)
  2. Chà nhám, mài mòn (quá trình sử dụng các công cụ mài mòn, đặc biệt là trên gỗ)động từto sand, abrade (the process of using abrasive tools, in particular, on wood)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể acuchillarDanh động từ acuchillandoPhân từ acuchillado
Presente
yoacuchillo
túacuchillas
él/ella/Ud.acuchilla
nosotrosacuchillamos
vosotrosacuchilláis
ellos/Uds.acuchillan

Đồng nghĩa (synonym)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dùng dao cắt bất cứ thứ gì khác ngoài con người
  1. to cut with a knife anything other than humans

Ví dụ

Họ từ (word family)

cùng gốc acuchillar

Ngôn ngữ khác

AI