abastecer
A2động từ (verb)
/abasteˈθeɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Cung cấp, tiếp tếđộng từ[with de ‘something’] to supply with
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể abastecerDanh động từ abasteciendoPhân từ abastecido
| Presente | |
|---|---|
| yo | abastezco |
| tú | abasteces |
| él/ella/Ud. | abastece |
| nosotros | abastecemos |
| vosotros | abastecéis |
| ellos/Uds. | abastecen |
Họ từ (word family)
cùng gốc abastecerVí dụ
- .Chúng tôi đã cung cấp thực phẩm cho dân làng.
- .Đây là ống dẫn cung cấp gas cho thành phố.
- .Làng được cung cấp nước từ sông.