Egipto
A1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/eˈxibto/nguồn
Nghĩa chính
- Ai Cậpdanh từ riêngEgypt (a country in North Africa and West Asia)
- Ai Cập cổ đạidanh từ riêngEgypt (a civilization based around the river Nile, on its lower reaches nearer the Mediterranean)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| República Árabe de Egipto | Cộng hòa Ả Rập Ai Cập (tên chính thức của Ai Cập: một quốc gia ở Bắc Phi và Tây Á) |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Một điều chắc chắn là anh ấy muốn đi thăm Ai Cập.
- ¿ ?Người Di-gan có nguồn gốc từ Ai Cập hay Ấn Độ?
- .Sami đã sống phần lớn cuộc đời ở Ai Cập.