Nghĩa chính
- Nhà động vật họcdanh từOne who studies or practices zoology.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zoologistDạng gốc (base form)
- zoologistsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc zoologistVí dụ
- .Cô ấy là nhà động vật học.
- .Sami tiếp tục việc học để trở thành nhà động vật học.
- .Tom là nhà động vật học.