Nghĩa chính
- Thuộc động vậttính từOf, or relating to, animals.
- Thuộc động vật họctính từOf, or relating to, zoology.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zoologicalDạng gốc (base form)
- more zoologicalSo sánh hơn (comparative)
- most zoologicalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| zoological parkdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với zoological garden |
| zoological namedanh từ | danh từ | Tên khoa học chính thức của một loài động vật, đặc biệt là phù hợp với ICZN |
| zoological gardendanh từ | danh từ | Vườn thú, công viên nơi trưng bày động vật sống |
Ví dụ
- .Cá voi thuộc bộ động vật có vú.
- .Các chuồng chim công cộng thường được tìm thấy trong các công viên và vườn thú.
- 50 .Hơn 50 con khỉ đầu chó đã trốn thoát khỏi Công viên Động vật học Paris.
Họ từ (word family)
cùng gốc zoologicalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha