Dịch

zig

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cú ngoặt, sự đổi hướng đột ngộtdanh từA sudden or sharp turn or change of direction.
  2. Tiểu phẩm hài (Do Thái)danh từA kind of Jewish comedy skit.
  3. Ngoặt, đổi hướng đột ngộtđộng từnội động từ (intransitive)To make such a turn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zigNguyên thể (infinitive)
  2. zigsSố nhiều (plural)
  3. ziggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ziggingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

zig when one should zagđộng từBước nhầm hoặc sai lầm

Ví dụ

  • Kfar Hanassi .Các tiểu phẩm hài tại Kfar Hanassi bắt nguồn sâu xa từ lịch sử hài kịch Anh.
  • , , .Một trong những mặt trăng, Naiad, có mặt phẳng quỹ đạo nghiêng và quay quanh Sao Hải Vương theo hình zig-zag, lên và xuống.

Họ từ (word family)

cùng gốc zig

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ zigzag

AI