Nghĩa chính
- Đoạn gấp khúcdanh từOne of a series of sharp turns or reversals.
- Bước ngoặtdanh từA twist in a storyline.
- Rẽ ngoặtđộng từnội động từ (intransitive)To move with a sharp turn or reversal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| zig when one should zagđộng từ | động từ | Bước nhầm hoặc sai lầm |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc zagTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ zigzag
Ví dụ
- , , .Một trong những mặt trăng, Naiad có mặt phẳng quỹ đạo nghiêng và quay quanh Hải Vương tinh theo hình zích zắc, lên xuống.