Dịch

zebra

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Ngựa vằndanh từAny of three species of subgenus Hippotigris: Equus grevyi, Equus quagga, or Equus zebra, all with black and white stripes and native to Africa.
  2. Trọng tàidanh từA referee.
  3. Chẩn đoán hiếm gặpdanh từAn unlikely diagnosis, especially for symptoms probably caused by a common ailment.
  4. Người mắc hội chứng EDSdanh từSomeone who has Ehlers-Danlos syndrome or hypermobility spectrum disorder

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zebraDạng gốc (base form)
  2. zebrasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

zebra crossingdanh từVạch sang đường
zebra finchdanh từChim di vằn
zebra muledanh từĐồng nghĩa với zebrule
zebra cakedanh từĐồng nghĩa với icebox cake
zebra chipdanh từBệnh khoai tây gây sọc đen mất thẩm mỹ khi chiên củ
zebra dovedanh từBồ câu vằn
zebra plantdanh từAphelandra squarrosa (cành nghệ tây)
zebra sharkdanh từLoài cá mập thảm, Stegostoma fasciatum, họ Stegostomatidae, được bao phủ bởi những đốm đen khi trưởng thành

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Người lai da đen và trắng
  1. A biracial person, specifically one born to a Sub-Saharan African person and a white person.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýzebra
  2. từ tiếng Bồ Đào Nhazebra
  3. từ Old Galician-Portugueseenzebro

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Một đàn ngựa vằn có thể được gọi là dazzle.
  • ‘’ .Các tổ chức từ thiện EDS trên khắp thế giới dùng logo ngựa vằn để lan tỏa thông điệp rằng đôi khi căn bệnh đó thực sự hiếm gặp.
  • “ ,” . “ , .”Ross nói với tôi: Người ta chuyển đến quốc gia khác vì đủ loại lý do. Nhưng ít nhất một trong số đó là việc cô ấy có đứa con lai da sáng từng bị gọi là đồ ngựa vằn ở trường.

AI