Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Ngựa vằndanh từAny of three species of subgenus Hippotigris: Equus grevyi, Equus quagga, or Equus zebra, all with black and white stripes and native to Africa.
- Trọng tàidanh từA referee.
- Chẩn đoán hiếm gặpdanh từAn unlikely diagnosis, especially for symptoms probably caused by a common ailment.
- Người mắc hội chứng EDSdanh từSomeone who has Ehlers-Danlos syndrome or hypermobility spectrum disorder
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zebraDạng gốc (base form)
- zebrasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| zebra crossingdanh từ | danh từ | Vạch sang đường |
| zebra finchdanh từ | danh từ | Chim di vằn |
| zebra muledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với zebrule |
| zebra cakedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với icebox cake |
| zebra chipdanh từ | danh từ | Bệnh khoai tây gây sọc đen mất thẩm mỹ khi chiên củ |
| zebra dovedanh từ | danh từ | Bồ câu vằn |
| zebra plantdanh từ | danh từ | Aphelandra squarrosa (cành nghệ tây) |
| zebra sharkdanh từ | danh từ | Loài cá mập thảm, Stegostoma fasciatum, họ Stegostomatidae, được bao phủ bởi những đốm đen khi trưởng thành |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Người lai da đen và trắng
- A biracial person, specifically one born to a Sub-Saharan African person and a white person.
Họ từ (word family)
cùng gốc zebraNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýzebra
- từ tiếng Bồ Đào Nhazebra
- từ Old Galician-Portugueseenzebro
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Một đàn ngựa vằn có thể được gọi là dazzle.
- ‘’ .Các tổ chức từ thiện EDS trên khắp thế giới dùng logo ngựa vằn để lan tỏa thông điệp rằng đôi khi căn bệnh đó thực sự hiếm gặp.
- “ ,” . “ , .”Ross nói với tôi: Người ta chuyển đến quốc gia khác vì đủ loại lý do. Nhưng ít nhất một trong số đó là việc cô ấy có đứa con lai da sáng từng bị gọi là đồ ngựa vằn ở trường.