yowie
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Con quái vật hoặc động vật giống vượn được cho là tồn tại ở các vùng phía đông Australiadanh từAn ape-like monster or animal said to exist in parts of eastern Australia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- yowieDạng gốc (base form)
- yowiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Yowie Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Sutherland, New South Wales, Australia |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Gamilaraayyuwi“dream spirit”
Ví dụ
- ; .