Dịch

yowie

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Con quái vật hoặc động vật giống vượn được cho là tồn tại ở các vùng phía đông Australiadanh từAn ape-like monster or animal said to exist in parts of eastern Australia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yowieDạng gốc (base form)
  2. yowiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Yowie Baydanh từ riêngVùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Sutherland, New South Wales, Australia

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Gamilaraayyuwi“dream spirit”

Ví dụ

  • ; .

AI