Dịch

menk

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loài động vật được Mansi mô tả là "người khổng lồ trong rừng", với các đặc điểm giải phẫu tương tự như người tuyết, được cho là sống ở khu vực Khantia-Mansia, Ngadanh từkhông đếm được (uncountable)An animal described by the Mansi as a "forest giant", with anatomical features similar to a yeti, said to live in the area of Khantia-Mansia, Russia.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • , .

Họ từ (word family)

cùng gốc menk

AI