Dịch

sasquatch

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Yêu quái khổng lồ có hình dạng giống người, mình đầy lông lá sống ở Tây Bắc Mỹ và Canadadanh từA large hairy humanoid creature of western North America.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sasquatchDạng gốc (base form)
  2. sasquatchesSố nhiều (plural)
  3. SasquatchesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Halkomelemsásq’ets“hairy man”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • Ziri .
  • !
  • .

AI