Nghĩa chính
- Yêu quái khổng lồ có hình dạng giống người, mình đầy lông lá sống ở Tây Bắc Mỹ và Canadadanh từA large hairy humanoid creature of western North America.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sasquatchDạng gốc (base form)
- sasquatchesSố nhiều (plural)
- SasquatchesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Halkomelemsásq’ets“hairy man”
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- Ziri .
- !
- .