Dịch

bunyip

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Con quái vật thần thoại của Úc, được cho là sống ở đầm lầy và đầm phádanh từA mythical Australian monster, said to inhabit swamps and lagoons.
  2. Dạng tỉnh lược của bunyip birddanh từEllipsis of bunyip bird.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bunyipDạng gốc (base form)
  2. bunyipsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bunyip birddanh từCây đắng Úc, Botaurus poiciloptilus
Bunyip Northdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Cardinia, miền trung đông Victoria, Úc
bunyip aristocracydanh từĐẳng cấp (giả định hoặc đề xuất) ở Úc; người mới (trong thời kỳ thuộc địa) giàu có khao khát trở thành tầng lớp quý tộc; những người bảo thủ Úc hợm hĩnh

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ mạo danh hoặc kẻ lừa đảo
  1. An imposter or con-man.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Wathaurongban-yib

Ví dụ

  • , — , . , .
  • .

AI