bunyip
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Con quái vật thần thoại của Úc, được cho là sống ở đầm lầy và đầm phádanh từA mythical Australian monster, said to inhabit swamps and lagoons.
- Dạng tỉnh lược của bunyip birddanh từEllipsis of bunyip bird.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bunyipDạng gốc (base form)
- bunyipsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bunyip birddanh từ | danh từ | Cây đắng Úc, Botaurus poiciloptilus |
| Bunyip Northdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Cardinia, miền trung đông Victoria, Úc |
| bunyip aristocracydanh từ | danh từ | Đẳng cấp (giả định hoặc đề xuất) ở Úc; người mới (trong thời kỳ thuộc địa) giàu có khao khát trở thành tầng lớp quý tộc; những người bảo thủ Úc hợm hĩnh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ mạo danh hoặc kẻ lừa đảo
- An imposter or con-man.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Wathaurongban-yib
Ví dụ
- , — , . , .
- .