Nghĩa chính
- Các bạn, chúng màyđại từYou.
- Các bạn, màyđại từthường dùng số nhiều (usually plural)You.
- Nhóm các bạntừ hạn địnhThe group spoken or written to.
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- " ? ! ...""Sao mà có người lại bị thương đơn giản thế được nhỉ? Tôi sẽ là người cuối cùng trên đời nói về chuyện đó trong trường hợp ấy! Nhưng nếu tụi mày sợ làm điều đó..."
- ‘ , datin' . .’‘Nhưng điều tôi cũng nhận ra là cô chưa bao giờ có một người đàn ông thực thụ trước đây, khi hẹn hò với ngần ấy đứa con trai. Cô chưa bao giờ có ai dám đứng ra chống lại cô.’
- “, ?” “, .” “ ; .” “ , .” “ ; .”“Này, lũ nhóc tụi mày có muốn chơi trận không?” “Biết đâu đấy, chắc là có.” “Dar với tao đấu với tụi mày; thế là công bằng.” “Đá ngắn thôi Ern, tụi mình giữ bóng và để bọn chúng phải đuổi theo.” “Mày cứ coi tao bắt bóng đây Dar; mấy thằng đó sẽ không hiểu chuyện gì đánh trúng chúng nó đâu.”