Dịch

yearling

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vật một tuổidanh từAn animal that is between one and two years old; one that is in its second year (but not yet two full years old).
  2. Ngựa đua một tuổidanh từA racehorse that is considered to be one year old until a subsequent January 1st.
  3. Sinh viên năm hai West Pointdanh từA sophomore at West Point military academy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yearlingDạng gốc (base form)
  2. yearlingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

heifer yearlingdanh từBò cái từ một đến hai tuổi, chưa sinh con

Ví dụ

  • một con cừu một tuổi
  • " ?" " ," , " .""Nhưng tân sinh viên bị cấm đi dạo ở đây sao?" Anstey chậm rãi trả lời, "Nếu một tên tân sinh viên đủ gan để thử, tôi đồ rằng cậu ta sẽ phải đánh nhau với lần lượt cả khóa sinh viên năm hai."
  • .Con ngựa của tôi chết khi nó mới một tuổi.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

year-ling

  1. từ tiếng Anh trung đạiyerling

AI