yards
A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpDạng gốc:yardSân, sân vườn, sân bãi
Nghĩa chính
- Số nhiều của yarddanh từplural of yard
- Hệ thống sào buồmdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The totality of the sailing rig.
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của yardđộng từthird-person singular simple present indicative of yard
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the whole nine yardstrạng từ, danh từ | trạng từ, danh từ | Bằng mọi cách; với mọi thứ được thực hiện hoàn toàn hoặc triệt để |
| hard yardsdanh từ | danh từ | Nỗ lực chính trong việc hoàn thành một nhiệm vụ khó khăn |
| no yardsdanh từ | danh từ | Quả phạt đền trong đó đội đá phát bóng hoặc đá phạt không tạo cho đội nhận bóng một khu vực cấm 5 yard để bắt bóng |
| the full nine yardstrạng từ, danh từ | trạng từ, danh từ | Đồng nghĩa với the whole nine yards |
| Burnt Yardsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Blayney, miền trung đông New South Wales, Australia |
| Paling Yardsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Bathurst, miền trung đông New South Wales, Australia |
| Hobbys Yardsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Blayney, miền trung đông New South Wales, Australia |
| yard upđộng từ | động từ | Bao bọc trong một sân |
Họ từ (word family)
cùng gốc yardVí dụ
- .Bức tường đó dài 30 yard.
- ?Một dặm có bao nhiêu thước Anh?