xylon
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đơn vị đo chiều dài ở Hy Lạp cổ đạidanh từA unit of length in Ancient Greece.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- xylonDạng gốc (base form)
- xyla (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| xylonic aciddanh từ | danh từ | Loại axit đường có thể thu được bằng cách oxy hóa nhẹ xyloza |
Ví dụ
- , naubia . () 9 3 , 18 , 72 ; 10 () 2⅔ , 16 , 64 , surveyor's 32 , 36 ().
Họ từ (word family)
cùng gốc xylonNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổξύλονxúlon