Nghĩa chính
- Tiêudanh từA type of Chinese flute.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- xiaoDạng gốc (base form)
- xiaosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Xiao'erjingdanh từ riêng | danh từ riêng | Biến thể của bảng chữ cái Ả Rập được sử dụng cho các ngôn ngữ Trung Quốc, đặc biệt là tiếng Quan Thoại và Dungan, bởi người Hồi giáo Trung Quốc còn được gọi là người Hồi |
| xiao mei meidanh từ | danh từ | Cô gái trẻ có hành vi phóng đãng và phô trương như đăng ảnh tự chụp lên mạng xã hội, hẹn hò với đàn ông lớn tuổi, hút thuốc lá và xăm hình |
Ví dụ
- ( two-stringed ) , , ( ), .Châu đã học vĩ cầm và đàn nhị rồi cố gắng bắt chước anh trai thứ hai bằng cách tập chơi kèn harmonica, đàn mandolin, tiêu và cưa âm nhạc.
- .Con trai tôi đi theo Tiểu Vương để mua đĩa.
- , , Juan's .Tiểu Vũ, đây là Juan, và tôi là bạn của Juan.
Họ từ (word family)
cùng gốc xiaoNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quan Thoại簫xiāo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung