Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
would always
UK
/
w
ʊ
d
ˈ
ɔː
l
.
w
eɪ
z
/
US
/
w
ʊ
d
ˈɔ
l
ˌ
w
eɪ
z
/
Nghĩa chính
1
Luôn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
总是
zǒng shì
Luôn, luôn luôn
常
cháng
Luôn, luôn luôn
一直
yī zhí
Luôn, liên tục, suốt
Tiếng Tây Ban Nha
siempre
Luôn luôn, luôn
seguido
Thường xuyên, luôn
Ví dụ
She
would
always
bring
a
gift
.
Cô ấy luôn mang theo một món quà.
Xuất hiện ở từ khác
would
kết hợp
luôn
AI
1
Luôn
1
Luôn
1
Luôn