Nghĩa chính
- Điểm trong văn bản trong đó một từ được chia ra để một phần của nó được chuyển xuống dòng tiếp theo, thường ở cuối một âm tiết và được đánh dấu bằng dấu gạch nối: sự phân chia giữa các âm tiếtdanh từA point in writing where a word is split so that part of it is relegated to the next line, typically at the end of a syllable and marked with a hyphen: an intersyllabic division.
- Ranh giới từ, được xác định một cách vận hành bởi ngôn ngữ học hoặc máy tínhdanh từA word boundary, as operationally defined by either linguistics or computing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- word breakDạng gốc (base form)
- word breaksSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)