hyphenation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tách từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The inclusion of hyphens; especially, the correct locations of hyphens.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hyphenationDạng gốc (base form)
- hyphenationsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc hyphenation- hyphenateNgắt một từ ở cuối dòng theo quy tắc gạch nối bằng cách thêm dấu gạch nối vào cuối dòngđộng từ, danh từ
- hyphenDấu gạch nối, dấu nốidanh từ, động từ, liên từ
- dehyphenationViệc loại bỏ dấu gạch ngang hoặc dấu gạch nốidanh từ
- mishyphenationVị trí dấu gạch nối không chính xácdanh từ
Từ liên quan (related word)