- 1
Ngắt một từ ở cuối dòng theo quy tắc gạch nối bằng cách thêm dấu gạch nối vào cuối dòngđộng từngoại động từ (transitive)to break a word at the end of a line according to the hyphenation rules by adding a hyphen on the end of the line.
- 2
Nối các từ hoặc âm tiết bằng dấu gạch nốiđộng từngoại động từ (transitive)to join words or syllables with a hyphen.
- 3
Người hoặc đồ vật có nhiều nhiệm vụ, khả năng hoặc đặc điểm, chẳng hạn như "nhà văn-đạo diễn", "diễn viên-người mẫu" hoặc "ca sĩ-nhạc sĩ"danh từA person or object with multiple duties, abilities or characteristics, such as "writer-director", "actor-model", or "singer-songwriter".
- 4
Người có dân tộc là một thuật ngữ có nhiều từ có gạch nối, chẳng hạn như "người Mỹ gốc Phi"danh từA person whose ethnicity is a multi-word hyphenated term, such as "African-American".