Dịch

line break

danh từ (noun)
US/ˈlaɪn ˈbɹeɪk/

Nghĩa chính

  1. Điểm trong văn bản mà văn bản thường tiếp tục trên cùng một dòng lại bắt đầu ở đầu một dòng mớidanh từA point in writing where text that would normally continue on the same line starts at the beginning of a new line.
  2. Ký tự chỉ ra rằng các ký tự tiếp theo sẽ xuất hiện trên một dòng văn bản riêng biệtdanh từA character indicating that subsequent characters should appear on a separate line of text.
  3. Một sự đột phá được thực hiện qua hàng phòng ngự của đối phươngdanh từa break made through the opposition's defensive line

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. line breakDạng gốc (base form)
  2. line breaksSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

AI