Dịch

woodwork

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈwʊdˌwɜːk/US/ˈwʊdˌwɝk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đồ mộc, khung gỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something made from wood, especially cabinets and trim (e.g., baseboards, doorframes) made from millwork.
  2. Nghề mộc, chế tác gỗdanh từkhông đếm được (uncountable)Working with wood.
  3. Chỗ ẩn nấp, ngóc ngáchdanh từkhông đếm được (uncountable)A place of concealment or obscurity.
  4. Khung thành, xà ngangdanh từkhông đếm được (uncountable)The frame of the goal, i.e. the goalpost or crossbar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. woodworkDạng gốc (base form)
  2. woodworksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

come out of the woodworkđộng từXuất hiện hoặc nổi lên một cách bất ngờ hoặc không thể giải thích được, thường xuyên với số lượng hoặc số lượng lớn
blend into the woodworkđộng từTrở nên không được chú ý và dường như biến mất
pull out of the woodworkđộng từĐồng nghĩa với come out of the woodwork
bring out of the woodworkđộng từĐồng nghĩa với come out of the woodwork
crawl out of the woodworkđộng từĐồng nghĩa với come out of the woodwork
woodworker's lungdanh từBệnh phổi do hít phải bụi gỗ, chẳng hạn như bụi cưa và bụi chà nhám

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Sống ẩn mình
  1. To go completely stealth as a transgender person. (From the idea of fading or blending into the woodwork.)

Họ từ (word family)

cùng gốc woodwork

Nguồn gốc (etymology)

woodwork

  1. từ tiếng Anh trung đạiwoodewerk“carpentry”

Ví dụ

  • .Một số đồ mộc và họa tiết thạch cao trần nhà đã được làm lại cho khớp với bản gốc.
  • .Anh ấy làm đồ mộc như một sở thích.
  • .Bạn bè và họ hàng xuất hiện từ mọi ngóc ngách để ăn mừng vận may của anh ấy.

AI