Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đồ mộc, khung gỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something made from wood, especially cabinets and trim (e.g., baseboards, doorframes) made from millwork.
- Nghề mộc, chế tác gỗdanh từkhông đếm được (uncountable)Working with wood.
- Chỗ ẩn nấp, ngóc ngáchdanh từkhông đếm được (uncountable)A place of concealment or obscurity.
- Khung thành, xà ngangdanh từkhông đếm được (uncountable)The frame of the goal, i.e. the goalpost or crossbar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- woodworkDạng gốc (base form)
- woodworksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| come out of the woodworkđộng từ | động từ | Xuất hiện hoặc nổi lên một cách bất ngờ hoặc không thể giải thích được, thường xuyên với số lượng hoặc số lượng lớn |
| blend into the woodworkđộng từ | động từ | Trở nên không được chú ý và dường như biến mất |
| pull out of the woodworkđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với come out of the woodwork |
| bring out of the woodworkđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với come out of the woodwork |
| crawl out of the woodworkđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với come out of the woodwork |
| woodworker's lungdanh từ | danh từ | Bệnh phổi do hít phải bụi gỗ, chẳng hạn như bụi cưa và bụi chà nhám |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Sống ẩn mình
- To go completely stealth as a transgender person. (From the idea of fading or blending into the woodwork.)
Họ từ (word family)
cùng gốc woodworkNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Một số đồ mộc và họa tiết thạch cao trần nhà đã được làm lại cho khớp với bản gốc.
- .Anh ấy làm đồ mộc như một sở thích.
- .Bạn bè và họ hàng xuất hiện từ mọi ngóc ngách để ăn mừng vận may của anh ấy.