woodworker
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Thợ cưa, thợ xẻ; thợ mộcdanh từA person skilled at woodworking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- woodworkerDạng gốc (base form)
- woodworkersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| woodworker's lungdanh từ | danh từ | Bệnh phổi do hít phải bụi gỗ, chẳng hạn như bụi cưa và bụi chà nhám |