wolfberry
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Củ khởidanh từAny of flowering species of the genus Lycium.
- Quả mọng của cây nàydanh từThe berry of this plant.
- Quả dâu tây miền tây, Symphoricarpos occidentalis, một loại cây bụi có nguồn gốc ở miền bắc và miền trung Bắc Mỹdanh từThe western snowberry, Symphoricarpos occidentalis, a shrub native to nothern and central North America.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wolfberryDạng gốc (base form)
- wolfberriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Chinese wolfberrydanh từ | danh từ | Một trong hai loài cây bụi gai của Trung Quốc thuộc họ cà dược, Lycium barbarum và Lycium chinense, và quả ăn được của chúng, được sử dụng trong y học cổ truyền Đông Á |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Củ khởi
- Lycium barbarum or Lycium chinense