Dịch

wok

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Xanh, chảo, sanhdanh từA large, round-bottomed cooking pan used in East Asian cooking.
  2. Món xàodanh từAny dish prepared using such a pan.
  3. Xào bằng chảođộng từTo prepare oriental cuisine using a wok.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wokNguyên thể (infinitive)
  2. woksSố nhiều (plural)
  3. wokedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wokkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. wokingPhân từ I (present participle)
  6. wokkingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

wok heidanh từHương vị hơi chát mang lại cho món ăn được nấu theo cách truyền thống trong chảo dày dặn
wok racedanh từVí dụ của cuộc đua chảo
wok racingdanh từMôn thể thao trong đó người tham gia chạy đua trong khi cưỡi một chiếc chảo hoặc một loạt các chiếc chảo được kết nối với nhau trên đường đua xe trượt băng bị đóng băng

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quảng Đông鑊

Ví dụ

  • 4. .4. Đun nóng dầu mè trong chảo và làm tan bơ.
  • ?Chảo ở đâu?
  • .Hai người phụ nữ cầm những chiếc xẻng lớn liên tục khuấy một chảo đầy thịt bò xắt nhỏ đang ninh trong sốt cà ri.

AI