Dịch

with us

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Còn sốngtính từthường ở câu phủ định (usually negative)Alive.
  2. Vẫn đang làm việc tại một công ty nhất địnhtính từthường ở câu phủ định (usually negative)Still working at a given company.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. with usDạng gốc (base form)
  2. more with usSo sánh hơn (comparative)
  3. most with usSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

still with ustính từVẫn còn sống; không chết
no longer with ustính từChết; đã chết
the poor we will always have with uscụm từĐối với một số người, nghèo đói là điều không thể tránh khỏi

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ?Bạn có muốn chơi với chúng tôi không?
  • ?Bạn có muốn đi chơi với chúng tôi không?
  • .Mẹ tôi đã thường nổi giận với chúng tôi.

AI