Nghĩa chính
- Còn sốngtính từthường ở câu phủ định (usually negative)Alive.
- Vẫn đang làm việc tại một công ty nhất địnhtính từthường ở câu phủ định (usually negative)Still working at a given company.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- with usDạng gốc (base form)
- more with usSo sánh hơn (comparative)
- most with usSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| still with ustính từ | tính từ | Vẫn còn sống; không chết |
| no longer with ustính từ | tính từ | Chết; đã chết |
| the poor we will always have with uscụm từ | cụm từ | Đối với một số người, nghèo đói là điều không thể tránh khỏi |
Xuất hiện ở từ khác
- uskết hợpvới chúng ta
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có muốn chơi với chúng tôi không?
- ?Bạn có muốn đi chơi với chúng tôi không?
- .Mẹ tôi đã thường nổi giận với chúng tôi.