Dịch

wishbone

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Xương ước, xương đòn chimdanh từA forked bone between the neck and breast of a bird consisting chiefly of the two clavicles fused at their median or lower end, regarded as a lucky charm in some countries.
  2. Thanh xà hình xương ướcdanh từA spar in two parts, between which a sail is hoisted, the wishbone extending its clew.
  3. Tàu thuyền dùng xà hình xương ướcdanh từAny sailing vessel rigged with a wishbone.
  4. Tạo hình xương ước, chẻ đôiđộng từngoại động từ (transitive)To form into a wishbone-like shape; to fork.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wishboneNguyên thể (infinitive)
  2. wishbonesSố nhiều (plural)
  3. wishbonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wishboningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

wishbone bushdanh từMirabilis laevis, một loại cây bụi sống ở sa mạc có hoa màu trắng hoặc hồng ở vùng Tây Nam nước Mỹ
wishbone flowerdanh từCác loài thực vật có hoa thuộc chi Torenia, đặc biệt là Torenia Fournieri, có một cặp nhị hoa màu vàng ở dạng xương đòn
success depends on your backbone, not your wishbonecụm từThành công đạt được bằng sự làm việc chăm chỉ chứ không phải chỉ bằng sự mong muốn có được nó

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đội hình wishbone
  1. A particular kind of offensive formation. See wishbone formation.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đội hình wishbone

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Chỉ cần bẻ đôi chiếc xương ước trong khi ước một điều gì đó.
  • .Ở chim ruồi, xương ước nhẹ và yếu, đồng thời quá ngắn nên không chạm tới xương ức.

AI