Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Xương ước, xương đòn chimdanh từA forked bone between the neck and breast of a bird consisting chiefly of the two clavicles fused at their median or lower end, regarded as a lucky charm in some countries.
- Thanh xà hình xương ướcdanh từA spar in two parts, between which a sail is hoisted, the wishbone extending its clew.
- Tàu thuyền dùng xà hình xương ướcdanh từAny sailing vessel rigged with a wishbone.
- Tạo hình xương ước, chẻ đôiđộng từngoại động từ (transitive)To form into a wishbone-like shape; to fork.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wishboneNguyên thể (infinitive)
- wishbonesSố nhiều (plural)
- wishbonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- wishboningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wishbone bushdanh từ | danh từ | Mirabilis laevis, một loại cây bụi sống ở sa mạc có hoa màu trắng hoặc hồng ở vùng Tây Nam nước Mỹ |
| wishbone flowerdanh từ | danh từ | Các loài thực vật có hoa thuộc chi Torenia, đặc biệt là Torenia Fournieri, có một cặp nhị hoa màu vàng ở dạng xương đòn |
| success depends on your backbone, not your wishbonecụm từ | cụm từ | Thành công đạt được bằng sự làm việc chăm chỉ chứ không phải chỉ bằng sự mong muốn có được nó |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đội hình wishbone
- A particular kind of offensive formation. See wishbone formation.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đội hình wishbone
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chỉ cần bẻ đôi chiếc xương ước trong khi ước một điều gì đó.
- .Ở chim ruồi, xương ước nhẹ và yếu, đồng thời quá ngắn nên không chạm tới xương ức.