winnowing
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự chọn lựa, sự quạtdanh từThe act of separating chaff from grain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- winnowingDạng gốc (base form)
- winnowingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| winnowing fandanh từ | danh từ | Giỏ sàng có hình dạng đặc biệt, trong đó hạt được lắc trong quá trình sàng, với hình dạng của giỏ cho phép trấu tràn ra ngoài dễ dàng hơn |
| winnowing forkdanh từ | danh từ | Cái chĩa dùng để sàng gạo hoặc hạt từ trấu |
| winnowing milldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fanning mill |
| winnowing basketdanh từ | danh từ | Sàng |
| winnowing shoveldanh từ | danh từ | Cái xẻng dùng để sàng gạo hoặc hạt từ trấu |
| winnowing machinedanh từ | danh từ | Chiếc máy sàng lúa |
| winnowing-fork | Chưa có nghĩa | |
| winnowing-fan | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc winnowingTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- three-bin .