Dịch

windfall

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây đổ do giódanh từSomething that has been blown down by the wind.
  2. Việc gió thổi đổdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of something being blown down by wind.
  3. Quả rụng do giódanh từA fruit that has fallen from a tree naturally, as from wind.
  4. Khoản tiền bất ngờdanh từA sudden large benefit; especially, a sudden or unexpected large amount of money, as from lottery or sweepstakes winnings or an unexpected inheritance or gift.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. windfallDạng gốc (base form)
  2. windfallsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

windfall taxdanh từDạng tỉnh lược của windfall profits tax: thuế suất cao hơn đối với lợi nhuận từ lợi nhuận đột ngột (“trục lợi”) trong một số ngành nhất định
windfall profitChưa có nghĩa
windfall sharesChưa có nghĩa
windfall profits taxChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , , .Nguy cơ từ cây đổ do gió lớn nhất đối với các cây mọc trong rừng dày, cao và có thân mảnh, và tăng theo độ tuổi của rừng.
  • , .Họ không với tới các cành cây, nên họ đã ăn những quả rụng.
  • who’d , $400,000 2021.Là một trong sáu anh chị em được nuôi dưỡng bởi một người mẹ đơn thân, khách hàng đã kiếm được khoản tiền bất ngờ khoảng 400.000 đô la sau khi nổi tiếng trên mạng vào năm 2021.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc windfall

Nguồn gốc (etymology)

windfall

  1. từ tiếng Anh trung đạiwindfal

AI