Dịch

willed

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có di chúctính từHaving a document specifying inheritance.
  2. Có ý chítính từHaving a will (of a specified kind).
  3. Phục tùngtính từBrought under the will of another person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. willedDạng gốc (base form)
  2. more willedSo sánh hơn (comparative)
  3. most willedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

weak-willedtính từDễ dàng lắc lư
strong-willedtính từCứng cỏi, kiên quyết
self-willedtính từCố chấp; mạnh mẽ; không khuất phục trước những mong muốn, mối quan tâm hoặc ý kiến của người khác
iron-willedtính từÝ chí vô cùng mạnh mẽ
ill-willedtính từThể hiện ý chí xấu

Họ từ (word family)

cùng gốc willed

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cậu ấy được nuôi dạy bởi người chị có ý chí mạnh mẽ.
  • .Chúa không muốn điều đó.
  • .Tom để lại toàn bộ tài sản của mình cho thành phố bằng di chúc.

AI