willed
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có di chúctính từHaving a document specifying inheritance.
- Có ý chítính từHaving a will (of a specified kind).
- Phục tùngtính từBrought under the will of another person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- willedDạng gốc (base form)
- more willedSo sánh hơn (comparative)
- most willedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| weak-willedtính từ | tính từ | Dễ dàng lắc lư |
| strong-willedtính từ | tính từ | Cứng cỏi, kiên quyết |
| self-willedtính từ | tính từ | Cố chấp; mạnh mẽ; không khuất phục trước những mong muốn, mối quan tâm hoặc ý kiến của người khác |
| iron-willedtính từ | tính từ | Ý chí vô cùng mạnh mẽ |
| ill-willedtính từ | tính từ | Thể hiện ý chí xấu |
Họ từ (word family)
cùng gốc willedNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cậu ấy được nuôi dạy bởi người chị có ý chí mạnh mẽ.
- .Chúa không muốn điều đó.
- .Tom để lại toàn bộ tài sản của mình cho thành phố bằng di chúc.