Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Dạng cổ của willđộng từObsolete spelling of will.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wil.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Wiltshire |
Ví dụ
- .Tôi sẽ quen với việc sống ở đây.
- , , , " . ."Wil Santiago, kỹ sư tại Lockheed Martin Space, nói với NASA TV rằng, 'Giống như quay ngược thời gian vậy. Những tiểu hành tinh này là những chiếc hộp thời gian.'