Dịch

who's

A1từ viết tắt (contraction)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. aiđại từA1used to ask who someone is
  2. ai cóđại từA1used to ask who has or possesses something
  3. ai làmđại từA1used to ask who does something

Cụm từ (phrase)

who's beenAi + V-ed
who's doingAi + V-ing
who's thereAi + adv
who's whodanh từẤn phẩm chứa tiểu sử của những người nổi tiếng hoặc quan trọng
who's askingcụm từDùng để hỏi người lạ một câu hỏi để xác định danh tính của họ
who's callingcụm từDùng bởi người nhận cuộc gọi điện thoại để hỏi danh tính của người gọi
who's to say?cụm từTheo thẩm quyền của ai (đặc biệt là trong sự thách thức)
look who's talkingcụm từChó chê mèo lắm lông, xem ai đang nói kìa

Ví dụ

  • ?Ai không đeo găng tay?
  • ?Ai là nhà thơ mà bạn yêu thích?
  • ?Ai ở trong đó với bạn thế?

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI