whelk
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ốc bulotdanh từCertain edible sea snails, especially, any one of numerous species of large marine gastropods belonging to Buccinidae, much used as food in Europe.
- Sọc hoặc dấu; một sườn núi; một cuộc đi bộdanh từA stripe or mark; a ridge; a wale.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whelkDạng gốc (base form)
- whelksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dog whelkdanh từ | danh từ | Loài nhuyễn thể ăn thịt ở châu Âu, Nucella lapillus, được tìm thấy trên các bờ biển nhiều đá |
| chin whelkdanh từ | danh từ | Chứng trẹo chân |
| whelk stalldanh từ | danh từ | Doanh nghiệp nhỏ rất đơn giản để điều hành |
| knobbed whelkdanh từ | danh từ | Busycon carica, một loài ốc biển săn mồi lớn |
| Asian rapa whelk | Chưa có nghĩa | |
| veined rapa whelk | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nổi mụn
- Pimple.
Ví dụ
- , ,
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc whelkNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwhelke
- từ tiếng Anh cổweoloc
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*weluk
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwhelke
- từ tiếng Anh cổhwelca“pustule, swelling”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha