Dịch

whelk

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ốc bulotdanh từCertain edible sea snails, especially, any one of numerous species of large marine gastropods belonging to Buccinidae, much used as food in Europe.
  2. Sọc hoặc dấu; một sườn núi; một cuộc đi bộdanh từA stripe or mark; a ridge; a wale.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whelkDạng gốc (base form)
  2. whelksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dog whelkdanh từLoài nhuyễn thể ăn thịt ở châu Âu, Nucella lapillus, được tìm thấy trên các bờ biển nhiều đá
chin whelkdanh từChứng trẹo chân
whelk stalldanh từDoanh nghiệp nhỏ rất đơn giản để điều hành
knobbed whelkdanh từBusycon carica, một loài ốc biển săn mồi lớn
Asian rapa whelkChưa có nghĩa
veined rapa whelkChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nổi mụn
  1. Pimple.

Ví dụ

  • , ,

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwhelke
  2. từ tiếng Anh cổweoloc
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*weluk
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwhelke
  2. từ tiếng Anh cổhwelca“pustule, swelling”

Ngôn ngữ khác

AI