Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
whelked
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có mụn trứng cá; nặng nề
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having whelks; whelky.
Nguồn gốc
(etymology)
whelk
+
-ed
Ví dụ
He
had
a
thousand
noses
,
/
Horns
whelked
and
waved
like
the
enragèd
sea
.
/
It
was
some
fiend
.
AI
1
Có mụn trứng cá
1
Có mụn trứng cá
1
Có mụn trứng cá