Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
whelker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đi câu cá
danh từ
A person who fishes for whelks.
2
Chiếc thuyền dùng để câu cá
danh từ
A boat used for fishing for whelks.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
whelker
Dạng gốc
(base form)
whelker
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
whelk
+
-er
AI
1
Người đi câu cá
2
Chiếc thuyền dùng để câu cá
1
Người đi câu cá
2
Chiếc thuyền dùng để câu cá
1
Người đi câu cá
2
Chiếc thuyền dùng để câu cá