Dịch

wheeze

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thở khò khèđộng từTo breathe hard, and with an audible piping or whistling sound, as persons affected with asthma.
  2. Cười ngất, cười hụt hơiđộng từTo convulse with laughter; to become breathless due to intense laughing.
  3. Phát ra tiếng khò khèđộng từTo make a sound that resembles the sound of human wheezing.
  4. Tiếng khò khèdanh từA piping or whistling sound caused by difficult respiration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wheezeNguyên thể (infinitive)
  2. wheezesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. wheezedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wheezingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

wheeze ratedanh từTỷ lệ thời gian của chu kỳ hô hấp do thở khò khè (được đo bằng Tw/Ttot)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tiếng thì thầm cường điệu
  1. An ordinary whisper exaggerated so as to produce the hoarse sound known as the "stage whisper"; a forcible whisper with some admixture of tone.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trò cười

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwhesen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổhvæsa“to hiss”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ḱwes-“to pant”

Ví dụ

  • , . , , Check's .Anh ta lại bắt đầu cười hụt hơi, và những giọt nước mắt lăn dài trên đôi gò má nhăn nheo. Nate cũng cười, bị lây bởi tiếng cười ngất của Check.
  • " ; - ."“Ngay cả cá cũng biết điều đó; chúng không còn đớp mồi nữa và loài chim thì sợ hãi - hãy nghe cách chúng kêu khò khè và khóc khi tìm về đất liền.”
  • — — capitalism's .Giáo phái Hiến pháp ở Mỹ — được cố tình kích động vào đầu thế kỷ XX như một thành trì chống lại chủ nghĩa xã hội — là một mánh khóe cực kỳ thông minh của những kẻ bào chữa cho chủ nghĩa tư bản.

AI