Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wheezy
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Khò khè
tính từ
That wheezes.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
wheezy
Dạng gốc
(base form)
wheez
ier
So sánh hơn
(comparative)
wheez
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
wheeze
+
-y
Ví dụ
A
couple
of
somewhat
wheezy
Highland
"
River
"
class
4-6-0
s
have
succeeded
in
hauling
450-
ton
stock
trains
between
Stranraer
and
Ayr
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
wheezy
wheez
e
Thở khò khè
danh từ, động từ
wheez
ily
Một cách khò khè
trạng từ
wheez
iness
Tình trạng thở khò khè
danh từ
AI
1
Khò khè
1
Khò khè
1
Khò khè