Nghĩa chính
- Thất bại nghiêm trọngdanh từa serious or devastating setback
- Lời nguyền, bùa chúdanh từan evil spell; a curse or hex
- Hệ thống rung ghi-ta điệndanh từThe vibrato system of an electric guitar, or just its lever (whammy bar)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whammyDạng gốc (base form)
- whammiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| double whammydanh từ | danh từ | Chuỗi hai sự kiện gây tác động tiêu cực; một cú đánh hoặc thất bại gấp đôi |
| whammy bardanh từ | danh từ | Đòn bẩy ở ngựa đàn hoặc phần đuôi của đàn guitar điện, được sử dụng để tăng thêm độ rung cho âm thanh bằng cách thay đổi độ căng của dây |
| triple whammydanh từ | danh từ | Đòn ba lần hoặc thất bại |
Ví dụ
- .Khu vực Whitechapel, phía đông Luân Đôn, nơi sinh sống của tầng lớp lao động nghèo.
- .
- , .