Nghĩa chính
- Chuỗi hai sự kiện gây tác động tiêu cực; một cú đánh hoặc thất bại gấp đôidanh từA series of two events that causes adverse effects; a twofold blow or setback.
- Chuỗi hai sự kiện gây hiệu ứng tích cực; một lợi ích gấp đôidanh từA series of two events that causes positive effects; a twofold boon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- double whammyDạng gốc (base form)
- double whammiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .
- .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)