Dịch

double whammy

danh từ (noun)
UK/ˌdʌbl̩ ˈ(h)wæmi/US/ˌdʌb(ə)l ˈ(h)wæmi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chuỗi hai sự kiện gây tác động tiêu cực; một cú đánh hoặc thất bại gấp đôidanh từA series of two events that causes adverse effects; a twofold blow or setback.
  2. Chuỗi hai sự kiện gây hiệu ứng tích cực; một lợi ích gấp đôidanh từA series of two events that causes positive effects; a twofold boon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. double whammyDạng gốc (base form)
  2. double whammiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

doublewhammy“evil spell; curse or hex”

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI