Dịch

whacking

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. To lớn, khổng lồtính từkhông so sánh (not comparable)Exceptionally large; whopping (often followed by an adjective such as great or big).
  2. Sự đánh đậpdanh từđếm được (countable)A beating.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whackingDạng gốc (base form)
  2. whackingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • […] , , ’ , ; .[...] bên cạnh họ bám lấy một người thổi kèn, một người to lớn kềnh càng, và giữa những con sóng lớn, anh ta sẽ giơ kèn lên bằng một tay và thổi một hồi kèn; và mỗi lần anh ta thổi, những người đàn ông lại reo hò.
  • Gustavo .Gustavo nghe thấy một âm thanh đập mạnh.
  • lời nói dối kỳ quái

AI