Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Con chồndanh từAny of the carnivorous mammals of the genera Mustela, Neogale, Poecilogale, and Lyncodon, having a slender body, a long tail and usually a light brown upper coat and light-coloured belly.
- Chồn nhỏdanh từA least weasel (Mustela nivalis).
- Loài chồndanh từAny of certain other species of the family Mustelidae.
- Luồn lách đạt đượcđộng từngoại động từ (transitive)To achieve by clever or devious means.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- weaselNguyên thể (infinitive)
- weaselsSố nhiều (plural)
- weaselledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- weaseledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- weaselingPhân từ I (present participle)
- weasellingPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
- weaseloutTrốn tránh, trốn tránh hoặc không hoàn thành (một nhiệm vụ, trách nhiệm, v.v.)
- weaselintoBước vào một địa điểm hoặc một tình huống bằng cách không trung thực hoặc bằng cách thuyết phục ai đó một cách thông minh
Cụm từ khác (phrase)least weaselChồn thông thường, chồn nhỏ, hay đơn giản là chồn (Mustela nivalis), thành viên nhỏ nhất của chi chồn Mustela, có nguồn gốc từ Á-Âu, Bắc Mỹ và Bắc PhiWeasel BoyNhân vật hư cấu Jeffrey Exper trong The X-Fileswild weaselMáy bay tấn công chuyên dùng để tấn công các hệ thống phòng không (AAD), điển hình là các địa điểm tên lửa đất đối không (SAM) và trạm điều khiển radar, điển hình là bằng tên lửa chống bức xạ (ARM)pale weaselMustela altaica, một loài chồn từ Trung đến Đông Áweasel wordTừ phủ định hoặc loại bỏ nghĩa của từ mà nó đủ tiêu chuẩnweasel-facedMặt chồn (có nét ranh mãnh khó ưa)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Kẻ lươn lẹo
- Kẻ lươn lẹo, kẻ xảo quyệtA devious or sneaky person or animal.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc weaselNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwesele
- từ tiếng Anh cổweosule
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wisulā
Ví dụ
- , , , , .Một bài thuốc cổ truyền nhằm khơi gợi ham muốn tình dục như sau: ngón chân của một người đàn ông, bôi dầu hoặc mật ong, hoặc tro của một con chồn.
- .Anh ta đã luồn lách chen chân vào vị trí có thể gây ảnh hưởng đến kết quả cuộc bầu cử này.
- .Giới chức trách có tiền lệ lươn lẹo về vấn đề này.