Dịch

weasel

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈwiːz(ə)l/US/ˈwizəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Con chồndanh từAny of the carnivorous mammals of the genera Mustela, Neogale, Poecilogale, and Lyncodon, having a slender body, a long tail and usually a light brown upper coat and light-coloured belly.
  2. Chồn nhỏdanh từA least weasel (Mustela nivalis).
  3. Loài chồndanh từAny of certain other species of the family Mustelidae.
  4. Luồn lách đạt đượcđộng từngoại động từ (transitive)To achieve by clever or devious means.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. weaselNguyên thể (infinitive)
  2. weaselsSố nhiều (plural)
  3. weaselledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. weaseledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. weaselingPhân từ I (present participle)
  6. weasellingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Kẻ lươn lẹo
  1. Kẻ lươn lẹo, kẻ xảo quyệtA devious or sneaky person or animal.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwesele
  2. từ tiếng Anh cổweosule
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wisulā

Ví dụ

  • , , , , .Một bài thuốc cổ truyền nhằm khơi gợi ham muốn tình dục như sau: ngón chân của một người đàn ông, bôi dầu hoặc mật ong, hoặc tro của một con chồn.
  • .Anh ta đã luồn lách chen chân vào vị trí có thể gây ảnh hưởng đến kết quả cuộc bầu cử này.
  • .Giới chức trách có tiền lệ lươn lẹo về vấn đề này.

AI